Hotline: 0968.911.444
Giờ làm việc: 7h30 sáng - 8h tối (24/7)

Điều hoà Panasonic 9.000BTU ( 2 chiều inverter tiết kiệm điện năng) CS-Z9TKH-8

Hãng sản xuất : panasonic

Loại điều hòa : Điều hòa 2 chiều

Công suất : 9000BTU

Kiểu điều hòa : Điều Hòa Treo Tường

Giá bán:
13,550,000₫

    Showroom : 83, Nguyễn Khang, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
    Điện thoại: 024.3828.0333 và 024.3828.1333
    Email: thuy.lt190@gmail.com
    dịch vụ seo  

  • Thông tin sản phẩm
  • Tại sao chọn chúng tôi
  • Khuyến mại
  • Trong điều hoà panasonic 9000btu 2 chiều inverter tiết kiệm điện năng CS-Z9TKH-8 thì gas luôn là một chất dẫn quan trọng, tuy nhiên sau một thời gian sửa dụng sẽ dẫn đến  suy hao, vậy nên bạn cần nhận biết thời điểm nào cần phải bổ sung gas cho điều hòa.

    1, Những tác hại của việc điều hòa hết gas:

    Tốn chi phí: Do gas là chất tạo mát cho phòng, hết gas đồng nghĩa với việc máy lạnh không còn làm mát như mong muốn được nữa, điều này làm cho máy lạnh chạy ngốn công suất và nhanh hỏng.

    Nóng: máy điều hòa panasonic không có gas làm mát thì đương nhiên sẽ nóng rồi, nóng bức gây khó chịu, làm bạn mất tập trung cho công việc.

    Nhanh hư máy: điều hòa không có gas để hoạt động thì sẽ hư, đó là vấn đề kỹ thuật.

    2, Vậy thời điểm nào là thích hợp để nạp gas.

    Đó là lúc mà điều hoà Panasonic 9.000BTU ( 2 chiều inverter tiết kiệm điện năng) CS-Z9TKH-8  có những hiện tượng thông báo hết gas. Một số dấu hiệu ấy sẽ là :

    Máy lạnh hoạt động mà không thấy mát, có gió mát nhưng rất yếu.

    Giàn nóng bên ngoài không thấy đẩy được hơi nóng, giàn lạnh thì bị đóng tuyết

    Đèn tín hiệu trên mặt lạnh nháy liên hồi

    Đó chính là nhưng dấu hiệu nhận biết đơn giản nhất khi điều hoà Panasonic 9.000BTU ( 2 chiều inverter tiết kiệm điện năng) CS-Z9TKH-8  hết hoặc thiếu gas. Vậy thì lúc này, bạn nên liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ kỹ thuật tốt nhất bạn nhé.

    Thông tin chi tiết điều hoà panasonic 9.000BTU 2 chiều inverter

    Model Khối trong nhà CS-Z9TKH-8
    Khối ngoài trời CU-Z9TKH-8
    Công suất làm lạnh/ sưởi ấm Công suất làm lạnh/ sưởi ấm (Btu/ giờ) 8,530 (2,860-10,200)/ 11,600 (2,860-15,300)
    Công suất làm lạnh/ sưởi ấm (kW) 2.50 (0.84-3.00)/ 3.40 (0.84-4.50)
    EER/ COP (Btu/hW) 14.3/ 14.7
    EER/ COP (W/W) 4.2/ 4.3
    Thông số điện Điện áp (V) 220
    Cường độ dòng điện (220V / 240V) (A) 2.9 / 3.8
    Điện vào (W) 595 (255-790)/ 790 (220-1,200)
    Khử ẩm L/giờ 1.5
    Pt/ giờ 3.2
    Lưu thông khí m3/phút 9.6/10.6
    ft3/phút 340/375
    Độ ồn Trong nhà (H/L/Q-Lo) (dB-A) (38/25/22)/ (39/28/25)
    Ngoài trời (dB-A) 46 / 47
    Kích thước Khối trong nhà (Cao x Rộng x Sâu) (mm) 296 x 870 x 236
    Khối ngoài trời (Cao x Rộng x Sâu) (mm) 542 x 780 x 289
    Khối lượng tịnh Khối trong nhà (kg) / (lb) 9 / 32
    Khối ngoài trời (kg) / (lb) 20 / 71
    Đường kính ống dẫn Ống lỏng (mm) 6.35
    Ống ga (mm) 9.52
    Ống gas Chiều dài ống chuẩn 7.5m
    Chiều dài ống tối đa 15m
    Chênh lệch độ cao tối đa 15m
    Lượng môi chất lạnh cần bổ sung* 20g/m
    Nguồn cấp điện Khối ngoài trời
    LƯU Ý Lưu ý: Không sử dụng ống đồng có bề dày dưới 0,6mm
    *Khi chiều dài ống không vượt quá chiều dài chuẩn, trong máy đã có đủ môi chất lạnh
  • - Luôn coi khách hàng là thượng đế

    - Hỗ trợ nhiệt tình

    - Giá cả hợp lý

  • Đang cập nhật
0968.911.444