Hotline: 0968.911.444
Giờ làm việc: 7h30 sáng - 8h tối (24/7)

Điều hoà Panasonic 18.000BTU ( 2 chiều inverter ) CS-E18RKH-8

Hãng sản xuất : panasonic

Loại điều hòa : Điều hòa 2 chiều

Công suất : 18000BTU

Kiểu điều hòa : Điều Hòa Treo Tường

Giá bán:
22,500,000₫

    Showroom : 83, Nguyễn Khang, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
    Điện thoại: 024.3828.0333 và 024.3828.1333
    Email: thuy.lt190@gmail.com
    dịch vụ seo  

  • Thông tin sản phẩm
  • Tại sao chọn chúng tôi
  • Khuyến mại
  • Mùa hè đã đến cũng là thời điểm các gia đình sẽ phải sử dụng điều hoà panasonic 18.000BTU 2 chiều inverter CS-E18RKH-8  nhiều hơn, nhưng nỗi lo tốn điện luôn làm cho các hộ gia đình cảm thấy đau đầu. Vậy có một cách tiết kiệm điện hơn khi dùng điều hòa vậy bạn có quan tâm không ?

    1, Chế độ Dry

    Chúng ta vẫn dùng chế độ Cool để làm lạnh, nhưng nếu hôm nào đó mà trời không quá nóng, cùng hơi ẩm cao thì hãy chuyển sang chế độ Dry.

    2, Tác dụng của chế độ Dry.

    Tác dụng chính của chế độ này là hút ẩm. Với những hôm mà độ ẩm không khí lên trên 80% sẽ làm cho chúng ta thấy khó chịu vì cơ thể không thoát được mồ hôi. Lúc này với chế độ Dry trên điều hoà Panasonic 18.000BTU ( 2 chiều inverter ) CS-E18RKH-8 sẽ làm giảm độ ẩm, giảm nhiệt cho phòng và làm cho không khí trở nên mát mẻ hơn.

    3, Chúng ta cũng có các phương pháp khác.

    - Đảm bảo độ kín cho phòng có lắp điều hòa để nhiệt năng không bị thất thoát.

    - Không dùng các thiết bị tạo nhiệt trong phòng có điều hòa.

    - Dùng quạt gió kết hợp cùng điều hòa sẽ vẫn làm phòng mát mà không cần cài nhiệt độ quá thấp.

    - Trước khi đi ngủ từ 30 – 60 ph hãy tắt điều hòa , hoặc cài đặt nhiệt độ điều hòa tăng độ lên, hoặc sử dụng chức năng Sleep có trong điều hòa sẽ giúp tiết kiệm điện hiệu quả. Khi tắt điều hòa, hãy đảm bảo rằng ngắt hẳn nguồn khỏi điều hoà Panasonic 18.000BTU ( 2 chiều inverter ) CS-E18RKH-8.

    Thông tin chi tiết điều hoà panasonic 18.000BTU 2 chiều inverter

    Model Khối trong nhà CS-E18RKH-8
    Khối ngoài trời CU-E18RKH-8
    Công suất làm lạnh/ sưởi ấm Công suất làm lạnh/ sưởi ấm (Btu/ giờ) 17,700 (3,750-20,500)/ 21,700 (3,750-27,300)
    Công suất làm lạnh/ sưởi ấm (kW) 5.20 (1.10-6.00)/ 6.36 (1.10-8.00)
    EER/ COP (Btu/hW) 11.9/ 13.2
    EER/ COP (W/W) 3.5/ 3.9
    Thông số điện Điện áp (V) 220
    Cường độ dòng điện (220V / 240V) (A) 7.0/ 7.7
    Điện vào (W) 1,490 (290-2,050)/ 1,650 (280-2,500)
    Khử ẩm L/giờ 2.9
    Pt/ giờ 6.1
    Lưu thông khí m3/phút 16.3/17.9
    ft3/phút 575/630
    Độ ồn Trong nhà (H/L/Q-Lo) (dB-A) (44/37/34)/ (44/37/34)
    Ngoài trời (dB-A) 48 / 48
    Kích thước Khối trong nhà (Cao x Rộng x Sâu) (mm) 296 x 1,070 x 241
    Khối ngoài trời (Cao x Rộng x Sâu) (mm) 695 x 875 x 320
    Khối lượng tịnh Khối trong nhà (kg) / (lb) 12 / 45
    Khối ngoài trời (kg) / (lb) 26 / 99
    Đường kính ống dẫn Ống lỏng (mm) 6.35
    Ống ga (mm) 12.7
    Ống gas Chiều dài ống chuẩn 7.5m
    Chiều dài ống tối đa 20m
    Chênh lệch độ cao tối đa 15m
    Lượng môi chất lạnh cần bổ sung* 20g/m
    Nguồn cấp điện Khối ngoài trời
    LƯU Ý Lưu ý: Không sử dụng ống đồng có bề dày dưới 0,6mm
    *Khi chiều dài ống không vượt quá chiều dài chuẩn, trong máy đã có đủ môi chất lạnh
  • - Luôn coi khách hàng là thượng đế

    - Hỗ trợ nhiệt tình

    - Giá cả hợp lý

  • Đang cập nhật
0968.911.444