Hotline: 0968.911.444
Giờ làm việc: 7h30 sáng - 8h tối (24/7)

Điều hòa daikin 2 chiều FTXM20HVMV 7000btu

Hãng sản xuất :

Loại điều hòa :

Công suất :

Kiểu điều hòa :

Giá bán:
0₫

    Showroom : 83, Nguyễn Khang, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
    Điện thoại: 024.3828.0333 và 024.3828.1333
    Email: thuy.lt190@gmail.com
    dịch vụ seo  

  • Thông tin sản phẩm
  • Tại sao chọn chúng tôi
  • Khuyến mại
  • Tính năng

    Hiệu suất năng lượng cao vượt trội

    Dòng sản phẩm này đạt hiệu suất COP từ 3.54 đến 4.40 (CSPF từ 4.9 đến 5.8) nhờ vào sự kết hợp của công nghệ điều khiển DC Inverter của Daikin và môi chất lạnh thế hệ mới R-32.

    Mắt thần thông minh

    Mắt thần thông minh ngăn hao phí điện năng bằng cách sử dụng cảm biến hồng ngoại phát hiện chuyển động của người trong phòng. (Tính năng chỉ có ở dòng FTHM)

    Điều khiển thông minh (tùy chọn thêm)

    Với điều khiển thông minh của Daikin, bạn có thể điều khiển máy điều hòa không khí Inverter từ bất cứ đâu, duy trì không gian thoải mái tiện nghi đồng thời tiết kiệm điện năng. Ứng dụng cho phép điều khiển tại nhà hoặc vắng nhà và lập lịch hàng tuần.
    (chức năng chỉ có ở dòng FTHM)

     

    Công nghệ Inverter

    Tiết kiệm năng lượng

    Sau khi đạt được nhiệt độ cài đặt, máy điều hòa không khí inverter sẽ hạ công suất để duy trì nhiệt độ phòng, giúp tiết kiệm điện hơn so với máy điều hòa không khí không inverter.

    Hoạt động mạnh mẽ

    Máy điều hòa không khí inverter vận hành ở công suất tối đa ngay khi khởi động để nhanh chóng đạt được nhiệt độ cài đặt.

    Thoải mái

    Máy điều hòa không khí inverter điều chỉnh công suất dựa vào tải nhiệt, giảm thiểu cách biệt giữa nhiệt độ phòng và nhiệt độ cài đặt, mang lại sự thoải mái cao hơn so với máy không inverter.

    Phin lọc xúc tác quang Apatit Titan

    Tinh lọc không khí bằng công nghệ khử mùi từ phin lọc Apatit Titan.
    Trong khi các lớp vi sợi kích cỡ micromet của phin lọc giữ bụi lại thì Apatit Titan có tác dụng hấp thụ các chất gây dị ứng và khử mùi hôi. Mang lại cho gia đình bạn một bầu không khí trong lành.
    Phin lọc này sử dụng hiệu quả trong khoảng 3 năm nếu được vệ sinh 6 tháng một lần.

     

    Môi chất lạnh thế hệ mới R-32

    Để ứng phó với tình trạng biến đổi khí hậu, Daikin đã sử dụng R-32 – Môi chất lạnh thế hệ mới, không gây suy giảm tầng ozone và có chỉ số làm nóng trái đất thấp

    • * Nguồn:Giá trị 100 năm của khả năng làm nóng toàn cầu (GWP) từ Báo cáo đánh giá lần thứ tư của IPCC. GWP 100 năm so sánh: HFC410A, 2,090; HFC32, 675.

    Cánh tản nhiệt dàn nóng được xử lý chống ăn mòn

    Bề mặt cánh tản nhiệt dàn nóng được phủ lớp nhựa acrylic làm tăng cường khả năng chống lại mưa axít và hơi muối. Kế đến là lớp màng có khả năng thấm nước có tác dụng chống rỉ sét gây ra do nước đọng.

     

    Dành lạnh hoạt động êm ái

    Với quạt cấp thấp nhất, model công suất 2.0 và 2.5 kW có âm thanh khi vận hành chỉ 25 dB(A). 
    Khi lựa chọn chế độ dàn nóng/dàn lạnh hoạt động êm độ ồn giảm từ 3 đến 4 dB(A), mang đến cho bạn giấc ngủ ngon. 
    Dữ liệu dựa trên “Ví dụ về các mức độ âm thanh”, Bộ Môi Trường Nhật Bản, 12/11/2002.

    Thông số kỹ thuật

    Tên Model

    Dàn lạnh

    FTXM20HVMV

    FTXM25HVMV

    FTXM35HVMV

    FTHM50HVMV

    FTHM60HVMV

    FTHM71HVMV

    Dàn nóng

    RXM20HVMV

    RXM25HVMV

    RXM35HVMV

    RHM50HVMV

    RHMH60VMV

    RHM71HVMV

    Công suất

    Làm lạnh

    Danh định
    (Tối thiểu - Tối đa)

    kW

    2.0 (1.0-2.6)

    2.5 (1.0-3.4)

    3.5 (1.2-3.8)

    5.0 (1.6-6.0)

    6.0 (1.6-6.7)

    7.1 (2.1 - 7.5)

    Sưởi ấm

    6,800 (3,400-8,850)

    8,500 (3,400-11,600)

    11,900 (4,100-12,950)

    17,700 (5,500 - 20,500)

    20,500 (5,500 - 22,900)

    24,200 (7,200 - 25,600)

    Làm lạnh

    Danh định
    (Tối thiểu - Tối đa)

    Btu/h

    2.0 (1.0-2.6)

    2.5 (1.0-3.4)

    3.5 (1.2-3.8)

    5.0 (1.6-6.0)

    6.0 (1.6-6.7)

    7.1 (2.1 - 7.5)

    Sưởi ấm

    6,800 (3,400-8,850)

    8,500 (3,400-11,600)

    11,900 (4,100-12,950)

    17,700 (5,500 - 20,500)

    20,500 (5,500 - 22,900)

    24,200 (7,200 - 25,600)

    Công suất điện tiêu thụ

    Làm lạnh

    Danh định
    (Tối thiểu - Tối đa)

    W

    454 (225-645)

    610 (225-1,070)

    990 (250-1,320)

    1,315 (350 - 1,740)

    1,740 (360 - 1,950)

    2,370 ( 700 - 2,500)

    Sưởi ấm

    454 (225-645)

    610 (225-1,070)

    990 (250-1,320)

    1,315 (350 - 1,740)

    1,740 (360 - 1,950)

    2,370 ( 700 - 2,500)

    CSPF [tooltip]

    4.9

    5.8

    5.1

    6.30

    5.70

    5.5

    Mức hiệu suất năng lượng [tooltip]

    Làm lạnh

    ★★★★★

    ★★★★★

    ★★★★★

    ★★★★★

    ★★★★★

    ★★★★★

    Sưởi ấm

    ★★★★★

    ★★★★★

    ★★★★★

    ★★★★★

    ★★★★★

    ★★★★★

    Dàn lạnh

    FTXM20HVMV

    FTXM25HVMV

    FTXM35HVMV

    FTHM50HVMV

    FTHM60HVMV

    FTHM71HVMV

    Độ ồn
    (Cao/Thấp/Cực thấp)

    Làm lạnh

    dB(A)

    39/28/25

    40/29/25

    41/30/26

    44/35/28

    44/36/30

    46/37/34

    Sưởi ấm

    39/29/27

    40/30/27

    41/31/28

    44/35/32

    44/35/32

    46/37/34

    Kích thước (Cao x Rộng x Dày)

    mm

    283 x 770 x 203

    295 x 990 x 263

    Dàn nóng

    RXM20HVMV

    RXM25HVMV

    RXM35HVMV

    RHM50HVMV

    RHMH60VMV

    RHM71HVMV

    Độ ồn

    Làm lạnh

    dB(A)

    48

    47/44

    47/44

    51/45

    Sưởi ấm

    48

    48/45

    49/45

    52/46

    Kích thước (Cao x Rộng x Dày)

    mm

    550 x 658 x 275

    595 x 845 x 300

    Dãy hoạt động

    Làm lạnh

    oCDB

    10 to 46

    10 to 46

    Sưởi ấm

    oCWB

    2 to 20

    2 to 20

  • - Luôn coi khách hàng là thượng đế

    - Hỗ trợ nhiệt tình

    - Giá cả hợp lý

  • Đang cập nhật
0968.911.444